TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小样

xiǎoyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小樣

Âm Hán Việt TIỂU DẠNG

小样 nghĩa là bản in thử, không ấn tượng.

Nghĩa của 小样

xiǎoyàng

TIỂU DẠNGDanh từphồn thể 小樣
  1. Bản in thử (in ấn)
  2. Không ấn tượng
  3. thông tục Anh chàng này (lời chê nhẹ cũng dùng một cách thân mật)

Câu hỏi thường gặp

小样 nghĩa là gì?

小样 (xiǎoyàng) nghĩa là bản in thử, không ấn tượng.

小样 đọc thế nào?

小样 đọc là xiǎoyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 小样 là gì?

Âm Hán Việt của 小样 là "tiểu dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.