TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小清新

xiǎoqīngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU THANH TÂN

小清新 nghĩa là Người theo phong cách trẻ trung.

Nghĩa của 小清新

xiǎoqīngxīn

TIỂU THANH TÂNDanh từ
  1. Người theo phong cách trẻ trung

Câu hỏi thường gặp

小清新 nghĩa là gì?

小清新 (xiǎoqīngxīn) nghĩa là Người theo phong cách trẻ trung.

小清新 đọc thế nào?

小清新 đọc là xiǎoqīngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 小清新 là gì?

Âm Hán Việt của 小清新 là "tiểu thanh tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.