TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小游

xiǎoyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小遊

Âm Hán Việt TIỂU DU

小游 nghĩa là đi chơi, ngắn ngày.

Nghĩa của 小游

xiǎoyóu

TIỂU DUphồn thể 小遊
  1. Đi chơi
  2. Ngắn ngày

Câu hỏi thường gặp

小游 nghĩa là gì?

小游 (xiǎoyóu) nghĩa là đi chơi, ngắn ngày.

小游 đọc thế nào?

小游 đọc là xiǎoyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 小游 là gì?

Âm Hán Việt của 小游 là "tiểu du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.