TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小牛

xiǎoniú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU NGƯU
Lượng từ đi kèm: 头 (tóu)

小牛 nghĩa là bê.

Nghĩa của 小牛

xiǎoniú

TIỂU NGƯUDanh từ
  1. Bê
  2. thông tục Mẫu xe giá thấp hơn của Lamborghini

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小牛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 小牛

Câu hỏi thường gặp

小牛 nghĩa là gì?

小牛 (xiǎoniú) nghĩa là bê.

小牛 đọc thế nào?

小牛 đọc là xiǎoniú (pinyin).

Âm Hán Việt của 小牛 là gì?

Âm Hán Việt của 小牛 là "tiểu ngưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.