小白鼠 (xiǎobáishǔ) nghĩa là chuột trắng, chuột thí nghiệm.
小白鼠 đọc thế nào?
小白鼠 đọc là xiǎobáishǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 小白鼠 là gì?
Âm Hán Việt của 小白鼠 là "tiểu bạch thử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.