TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小票

xiǎopiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU PHIẾU

小票 nghĩa là hoá đơn.

Nghĩa của 小票

xiǎopiào

TIỂU PHIẾUDanh từ
  1. Hoá đơn
  2. Tờ tiền mệnh giá nhỏ

Câu hỏi thường gặp

小票 nghĩa là gì?

小票 (xiǎopiào) nghĩa là hoá đơn.

小票 đọc thế nào?

小票 đọc là xiǎopiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 小票 là gì?

Âm Hán Việt của 小票 là "tiểu phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.