小肚鸡肠 (xiǎodùjīcháng) nghĩa là bụng dạ hẹp hòi, lòng gà, nhỏ nhen.
小肚鸡肠 đọc thế nào?
小肚鸡肠 đọc là xiǎodùjīcháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 小肚鸡肠 là gì?
Âm Hán Việt của 小肚鸡肠 là "tiểu đỗ kê tràng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.