TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小节

xiǎojié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小節

Âm Hán Việt TIỂU TIẾT

小节 nghĩa là vấn đề nhỏ, chuyện vặt.

Nghĩa của 小节

xiǎojié

TIỂU TIẾTDanh từphồn thể 小節
  1. Vấn đề nhỏ
  2. Chuyện vặt
  3. Ô nhạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小节

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 小节

  • 不拘小节 — Không quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt

Câu hỏi thường gặp

小节 nghĩa là gì?

小节 (xiǎojié) nghĩa là vấn đề nhỏ, chuyện vặt.

小节 đọc thế nào?

小节 đọc là xiǎojié (pinyin).

Âm Hán Việt của 小节 là gì?

Âm Hán Việt của 小节 là "tiểu tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.