TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小行星

xiǎoxíngxīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU HÀNH TINH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiểu hành tinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

小行星 nghĩa là tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ.

Nghĩa của 小行星

xiǎoxíngxīng

TIỂU HÀNH TINHDanh từ
  1. Tiểu hành tinh
  2. Hành tinh nhỏ

Câu hỏi thường gặp

小行星 nghĩa là gì?

小行星 (xiǎoxíngxīng) nghĩa là tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ.

小行星 đọc thế nào?

小行星 đọc là xiǎoxíngxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 小行星 là gì?

Âm Hán Việt của 小行星 là "tiểu hành tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.