小雪
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiểu tuyết” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
小雪 nghĩa là Tiểu Tuyết, một trong 24 tiết khí 二十四节气 từ 22 tháng 11 đến 6 tháng 12.
Nghĩa của 小雪
Xiǎoxuě
TIỂU TUYẾTDanh từ, Tên riêngtên riêng- Tiểu Tuyết, một trong 24 tiết khí 二十四节气 từ 22 tháng 11 đến 6 tháng 12
Câu hỏi thường gặp
小雪 nghĩa là gì?
小雪 (xiǎoxuě) nghĩa là Tiểu Tuyết, một trong 24 tiết khí 二十四节气 từ 22 tháng 11 đến 6 tháng 12.
小雪 đọc thế nào?
小雪 đọc là Xiǎoxuě (pinyin).
Âm Hán Việt của 小雪 là gì?
Âm Hán Việt của 小雪 là "tiểu tuyết".