TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小项

xiǎoxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小項

Âm Hán Việt TIỂU HẠNG

小项 nghĩa là mục nhỏ, sự kiện.

Nghĩa của 小项

xiǎoxiàng

TIỂU HẠNGphồn thể 小項
  1. Mục nhỏ
  2. Sự kiện (của chương trình)

Câu hỏi thường gặp

小项 nghĩa là gì?

小项 (xiǎoxiàng) nghĩa là mục nhỏ, sự kiện.

小项 đọc thế nào?

小项 đọc là xiǎoxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 小项 là gì?

Âm Hán Việt của 小项 là "tiểu hạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.