TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小饭桌

xiǎofànzhuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小飯桌

Âm Hán Việt TIỂU PHẠN TRÁC

小饭桌 nghĩa là Phòng ăn cho trẻ nhỏ đi học không thể về nhà ăn trưa.

Nghĩa của 小饭桌

xiǎofànzhuō

TIỂU PHẠN TRÁCDanh từphồn thể 小飯桌
  1. Phòng ăn cho trẻ nhỏ đi học không thể về nhà ăn trưa

Câu hỏi thường gặp

小饭桌 nghĩa là gì?

小饭桌 (xiǎofànzhuō) nghĩa là Phòng ăn cho trẻ nhỏ đi học không thể về nhà ăn trưa.

小饭桌 đọc thế nào?

小饭桌 đọc là xiǎofànzhuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 小饭桌 là gì?

Âm Hán Việt của 小饭桌 là "tiểu phạn trác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.