Nô tì (kỹ nữ trong nhà chưa dậy thì, mang kiểu tóc búi đối xứng đặc trưng)
Câu hỏi thường gặp
小鬟 nghĩa là gì?
小鬟 (xiǎohuán) nghĩa là Kiểu tóc búi của cô gái trẻ.
小鬟 đọc thế nào?
小鬟 đọc là xiǎohuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 小鬟 là gì?
Âm Hán Việt của 小鬟 là "tiểu hoàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.