TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小黄车

xiǎohuángchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小黃車

Âm Hán Việt TIỂU HOÀNG XA

小黄车 nghĩa là xe đạp màu vàng.

Nghĩa của 小黄车

xiǎohuángchē

TIỂU HOÀNG XAphồn thể 小黃車
  1. Xe đạp màu vàng (do công ty chia sẻ xe đạp Ofo cung cấp 2014-2020)

Câu hỏi thường gặp

小黄车 nghĩa là gì?

小黄车 (xiǎohuángchē) nghĩa là xe đạp màu vàng.

小黄车 đọc thế nào?

小黄车 đọc là xiǎohuángchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 小黄车 là gì?

Âm Hán Việt của 小黄车 là "tiểu hoàng xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.