TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少东家

shàodōngjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少東家

Âm Hán Việt THIẾU ĐÔNG GIA

少东家 nghĩa là Con trai của ông chủ.

Nghĩa của 少东家

shàodōngjiā

THIẾU ĐÔNG GIAphồn thể 少東家
  1. Con trai của ông chủ

Câu hỏi thường gặp

少东家 nghĩa là gì?

少东家 (shàodōngjiā) nghĩa là Con trai của ông chủ.

少东家 đọc thế nào?

少东家 đọc là shàodōngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 少东家 là gì?

Âm Hán Việt của 少东家 là "thiếu đông gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.