TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少子化

shǎozǐhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỂU TỬ HÓA

少子化 nghĩa là tỷ lệ sinh giảm.

Nghĩa của 少子化

shǎozǐhuà

THIỂU TỬ HÓADanh từ
  1. Tỷ lệ sinh giảm (mượn chữ từ tiếng Nhật 少子化 "shoushika")

Câu hỏi thường gặp

少子化 nghĩa là gì?

少子化 (shǎozǐhuà) nghĩa là tỷ lệ sinh giảm.

少子化 đọc thế nào?

少子化 đọc là shǎozǐhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 少子化 là gì?

Âm Hán Việt của 少子化 là "thiểu tử hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.