TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

少阳经

shàoyángjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 少陽經

Âm Hán Việt THIẾU DƯƠNG KINH

少阳经 nghĩa là Kinh thiếu dương đởm của chân (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Quốc).

Nghĩa của 少阳经

shàoyángjīng

THIẾU DƯƠNG KINHphồn thể 少陽經
  1. Kinh thiếu dương đởm của chân (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

少阳经 nghĩa là gì?

少阳经 (shàoyángjīng) nghĩa là Kinh thiếu dương đởm của chân (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Quốc).

少阳经 đọc thế nào?

少阳经 đọc là shàoyángjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 少阳经 là gì?

Âm Hán Việt của 少阳经 là "thiếu dương kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.