TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尖椒

jiānjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊM TIÊU

尖椒 nghĩa là ớt cay.

Nghĩa của 尖椒

jiānjiāo

TIÊM TIÊU
  1. Ớt cay

Câu hỏi thường gặp

尖椒 nghĩa là gì?

尖椒 (jiānjiāo) nghĩa là ớt cay.

尖椒 đọc thế nào?

尖椒 đọc là jiānjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 尖椒 là gì?

Âm Hán Việt của 尖椒 là "tiêm tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.