尖端
giọng máy của trình duyệt
尖端 nghĩa là đầu nhọn, phần đầu.
Nghĩa của 尖端
jiānduān
TIÊM ĐOANDanh từ, Tính từ- Đầu nhọn
- Phần đầu
- Chóp
- Tiên tiến nhất
- Tinh vi nhất
- Đỉnh cao nhất
- Tốt nhất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尖端
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
尖端 nghĩa là gì?
尖端 (jiānduān) nghĩa là đầu nhọn, phần đầu.
尖端 đọc thế nào?
尖端 đọc là jiānduān (pinyin).
Âm Hán Việt của 尖端 là gì?
Âm Hán Việt của 尖端 là "tiêm đoan".