TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尖端

jiānduān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊM ĐOAN

尖端 nghĩa là đầu nhọn, phần đầu.

Nghĩa của 尖端

jiānduān

TIÊM ĐOANDanh từ, Tính từ
  1. Đầu nhọn
  2. Phần đầu
  3. Chóp
  4. Tiên tiến nhất
  5. Tinh vi nhất
  6. Đỉnh cao nhất
  7. Tốt nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尖端

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

尖端 nghĩa là gì?

尖端 (jiānduān) nghĩa là đầu nhọn, phần đầu.

尖端 đọc thế nào?

尖端 đọc là jiānduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 尖端 là gì?

Âm Hán Việt của 尖端 là "tiêm đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.