TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尘肺

chénfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塵肺

Âm Hán Việt TRẦN PHẾ

尘肺 nghĩa là bệnh bụi phổi.

Nghĩa của 尘肺

chénfèi

TRẦN PHẾDanh từphồn thể 塵肺
  1. Bệnh bụi phổi

Câu hỏi thường gặp

尘肺 nghĩa là gì?

尘肺 (chénfèi) nghĩa là bệnh bụi phổi.

尘肺 đọc thế nào?

尘肺 đọc là chénfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 尘肺 là gì?

Âm Hán Việt của 尘肺 là "trần phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.