TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尬电

gàdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尬電

Âm Hán Việt GIỚI ĐIỆN

尬电 nghĩa là chết tiệt.

Nghĩa của 尬电

gàdiàn

GIỚI ĐIỆNphồn thể 尬電
  1. tiếng lóng Internet, Đài Loan Chết tiệt (từ mượn)

Câu hỏi thường gặp

尬电 nghĩa là gì?

尬电 (gàdiàn) nghĩa là chết tiệt.

尬电 đọc thế nào?

尬电 đọc là gàdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 尬电 là gì?

Âm Hán Việt của 尬电 là "giới điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.