TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就着

jiùzhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 就著

Âm Hán Việt TỰU TRƯỚC

就着 nghĩa là với, tận dụng, sử dụng.

Nghĩa của 就着

jiùzhe

TỰU TRƯỚCphồn thể 就著
  1. ăn cái gì Với (cái gì khác)
  2. Tận dụng; sử dụng

Câu hỏi thường gặp

就着 nghĩa là gì?

就着 (jiùzhe) nghĩa là với, tận dụng, sử dụng.

就着 đọc thế nào?

就着 đọc là jiùzhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 就着 là gì?

Âm Hán Việt của 就着 là "tựu trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.