TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尸禄

shīlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尸祿

Âm Hán Việt THI LỘC

尸禄 nghĩa là ngồi không ăn bám.

Nghĩa của 尸禄

shīlù

THI LỘCphồn thể 尸祿
  1. Ngồi không ăn bám

Câu hỏi thường gặp

尸禄 nghĩa là gì?

尸禄 (shīlù) nghĩa là ngồi không ăn bám.

尸禄 đọc thế nào?

尸禄 đọc là shīlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 尸禄 là gì?

Âm Hán Việt của 尸禄 là "thi lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.