TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尸罗

shīluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尸羅

Âm Hán Việt THI LA

尸罗 nghĩa là giới luật.

Nghĩa của 尸罗

shīluó

THI LADanh từphồn thể 尸羅
  1. Giới luật (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

尸罗 nghĩa là gì?

尸罗 (shīluó) nghĩa là giới luật.

尸罗 đọc thế nào?

尸罗 đọc là shīluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 尸罗 là gì?

Âm Hán Việt của 尸罗 là "thi la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.