TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尺寸过大

chǐcunguòdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尺寸過大

Âm Hán Việt XÍCH THỐN QUÁ ĐẠI

尺寸过大 nghĩa là quá khổ.

Nghĩa của 尺寸过大

chǐcunguòdà

XÍCH THỐN QUÁ ĐẠIphồn thể 尺寸過大
  1. Quá khổ (hành lý, hàng hóa, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

尺寸过大 nghĩa là gì?

尺寸过大 (chǐcunguòdà) nghĩa là quá khổ.

尺寸过大 đọc thế nào?

尺寸过大 đọc là chǐcunguòdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 尺寸过大 là gì?

Âm Hán Việt của 尺寸过大 là "xích thốn quá đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.