TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尺码

chǐmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尺碼

Âm Hán Việt XÍCH MÃ

尺码 nghĩa là kích cỡ, sự vừa vặn.

Nghĩa của 尺码

chǐmǎ

XÍCH MÃDanh từphồn thể 尺碼
  1. Kích cỡ
  2. Sự vừa vặn (của quần áo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尺码

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

尺码 nghĩa là gì?

尺码 (chǐmǎ) nghĩa là kích cỡ, sự vừa vặn.

尺码 đọc thế nào?

尺码 đọc là chǐmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 尺码 là gì?

Âm Hán Việt của 尺码 là "xích mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.