TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尺规作图

chǐguīzuòtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尺規作圖

Âm Hán Việt XÍCH QUY TÁC ĐỒ

尺规作图 nghĩa là Dựng hình bằng thước và compa (hình học).

Nghĩa của 尺规作图

chǐguīzuòtú

XÍCH QUY TÁC ĐỒphồn thể 尺規作圖
  1. Dựng hình bằng thước và compa (hình học)

Câu hỏi thường gặp

尺规作图 nghĩa là gì?

尺规作图 (chǐguīzuòtú) nghĩa là Dựng hình bằng thước và compa (hình học).

尺规作图 đọc thế nào?

尺规作图 đọc là chǐguīzuòtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 尺规作图 là gì?

Âm Hán Việt của 尺规作图 là "xích quy tác đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.