TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽善尽美

jìnshànjìnměi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡善盡美

Âm Hán Việt TẬN THIỆN TẬN MỸ

尽善尽美 nghĩa là hoàn hảo, sự hoàn mỹ, tốt nhất có thể.

Nghĩa của 尽善尽美

jìnshànjìnměi

TẬN THIỆN TẬN MỸCụm từphồn thể 盡善盡美
  1. Hoàn hảo (thành ngữ); sự hoàn mỹ
  2. Tốt nhất có thể
  3. Không thể nào tốt hơn

Câu hỏi thường gặp

尽善尽美 nghĩa là gì?

尽善尽美 (jìnshànjìnměi) nghĩa là hoàn hảo, sự hoàn mỹ, tốt nhất có thể.

尽善尽美 đọc thế nào?

尽善尽美 đọc là jìnshànjìnměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽善尽美 là gì?

Âm Hán Việt của 尽善尽美 là "tận thiện tận mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.