TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽展

jìnzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡展

Âm Hán Việt TẬN TRIỂN

尽展 nghĩa là thể hiện.

Nghĩa của 尽展

jìnzhǎn

TẬN TRIỂNphồn thể 盡展
  1. Thể hiện (tiềm năng, tài năng của một người, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

尽展 nghĩa là gì?

尽展 (jìnzhǎn) nghĩa là thể hiện.

尽展 đọc thế nào?

尽展 đọc là jìnzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽展 là gì?

Âm Hán Việt của 尽展 là "tận triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.