TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾骨

wěigǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĨ CỐT

尾骨 nghĩa là xuơng cụt, xuơng đuôi.

Nghĩa của 尾骨

wěigǔ

VĨ CỐTDanh từ
  1. Xuơng cụt
  2. Xuơng đuôi

Câu hỏi thường gặp

尾骨 nghĩa là gì?

尾骨 (wěigǔ) nghĩa là xuơng cụt, xuơng đuôi.

尾骨 đọc thế nào?

尾骨 đọc là wěigǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾骨 là gì?

Âm Hán Việt của 尾骨 là "vĩ cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.