尿嘧啶 nghĩa là Nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA).
Nghĩa của 尿嘧啶
niàomìdìng
Danh từ
Nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)
Câu hỏi thường gặp
尿嘧啶 nghĩa là gì?
尿嘧啶 (niàomìdìng) nghĩa là Nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA).
尿嘧啶 đọc thế nào?
尿嘧啶 đọc là niàomìdìng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.