TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尿点

niàodiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尿點

Âm Hán Việt NIỆU ĐIỂM

尿点 nghĩa là Phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh.

Nghĩa của 尿点

niàodiǎn

NIỆU ĐIỂMphồn thể 尿點
  1. Phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh

Câu hỏi thường gặp

尿点 nghĩa là gì?

尿点 (niàodiǎn) nghĩa là Phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh.

尿点 đọc thế nào?

尿点 đọc là niàodiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 尿点 là gì?

Âm Hán Việt của 尿点 là "niệu điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.