尿点 nghĩa là Phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh.
Nghĩa của 尿点
niàodiǎn
NIỆU ĐIỂMphồn thể 尿點
Phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh
Câu hỏi thường gặp
尿点 nghĩa là gì?
尿点 (niàodiǎn) nghĩa là Phần nhàm chán của cái gì đó (phim, chương trình, v.v.) nơi có thể đi vệ sinh.
尿点 đọc thế nào?
尿点 đọc là niàodiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 尿点 là gì?
Âm Hán Việt của 尿点 là "niệu điểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.