TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尿素

niàosù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIỆU TỐ

尿素 nghĩa là Carbamide.

Nghĩa của 尿素

niàosù

NIỆU TỐDanh từ
  1. Carbamide
  2. Urea (NH2)2CO

Câu hỏi thường gặp

尿素 nghĩa là gì?

尿素 (niàosù) nghĩa là Carbamide.

尿素 đọc thế nào?

尿素 đọc là niàosù (pinyin).

Âm Hán Việt của 尿素 là gì?

Âm Hán Việt của 尿素 là "niệu tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.