TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尿遁

niàodùn giọng máy của trình duyệt

尿遁 nghĩa là Viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó).

Nghĩa của 尿遁

niàodùn

  1. tiếng lóng Viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)

Câu hỏi thường gặp

尿遁 nghĩa là gì?

尿遁 (niàodùn) nghĩa là Viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó).

尿遁 đọc thế nào?

尿遁 đọc là niàodùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.