TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

局外

júwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỤC NGOẠI

局外 nghĩa là bên ngoài, không liên quan.

Nghĩa của 局外

júwài

CỤC NGOẠI
  1. Bên ngoài (một nhóm,...)
  2. Không liên quan (đến một sự kiện,...)
  3. Bên ngoài

Câu hỏi thường gặp

局外 nghĩa là gì?

局外 (júwài) nghĩa là bên ngoài, không liên quan.

局外 đọc thế nào?

局外 đọc là júwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 局外 là gì?

Âm Hán Việt của 局外 là "cục ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.