TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

层流

céngliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 層流

Âm Hán Việt TẦNG LƯU

层流 nghĩa là dòng chảy tầng.

Nghĩa của 层流

céngliú

TẦNG LƯUDanh từphồn thể 層流
  1. Dòng chảy tầng

Câu hỏi thường gặp

层流 nghĩa là gì?

层流 (céngliú) nghĩa là dòng chảy tầng.

层流 đọc thế nào?

层流 đọc là céngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 层流 là gì?

Âm Hán Việt của 层流 là "tầng lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.