TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屈折语

qūzhéyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屈折語

Âm Hán Việt KHUẤT CHIẾT NGỮ

屈折语 nghĩa là Biến đổi hình thái (trong ngữ pháp).

Nghĩa của 屈折语

qūzhéyǔ

KHUẤT CHIẾT NGỮDanh từphồn thể 屈折語
  1. Biến đổi hình thái (trong ngữ pháp)
  2. Chia ngữ cách
  3. Chia động từ

Câu hỏi thường gặp

屈折语 nghĩa là gì?

屈折语 (qūzhéyǔ) nghĩa là Biến đổi hình thái (trong ngữ pháp).

屈折语 đọc thế nào?

屈折语 đọc là qūzhéyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 屈折语 là gì?

Âm Hán Việt của 屈折语 là "khuất chiết ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.