TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屋架

wūjià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỐC GIÁ

屋架 nghĩa là khung của tòa nhà, dàn mái.

Nghĩa của 屋架

wūjià

ỐC GIÁĐộng từ
  1. Khung của tòa nhà
  2. Dàn mái
  3. Xà nhà
  4. Dầm mái

Câu hỏi thường gặp

屋架 nghĩa là gì?

屋架 (wūjià) nghĩa là khung của tòa nhà, dàn mái.

屋架 đọc thế nào?

屋架 đọc là wūjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 屋架 là gì?

Âm Hán Việt của 屋架 là "ốc giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.