TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屋漏更遭连夜雨

wūlòugèngzāoliányèyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屋漏更遭連夜雨

Âm Hán Việt ỐC LẬU CÁNH TAO LIÊN DẠ VŨ

屋漏更遭连夜雨 nghĩa là họa vô đơn chí.

Nghĩa của 屋漏更遭连夜雨

wūlòugèngzāoliányèyǔ

ỐC LẬU CÁNH TAO LIÊN DẠ VŨCụm từphồn thể 屋漏更遭連夜雨
  1. thành ngữ Họa vô đơn chí

Câu hỏi thường gặp

屋漏更遭连夜雨 nghĩa là gì?

屋漏更遭连夜雨 (wūlòugèngzāoliányèyǔ) nghĩa là họa vô đơn chí.

屋漏更遭连夜雨 đọc thế nào?

屋漏更遭连夜雨 đọc là wūlòugèngzāoliányèyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 屋漏更遭连夜雨 là gì?

Âm Hán Việt của 屋漏更遭连夜雨 là "ốc lậu cánh tao liên dạ vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.