TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屏退

bǐngtuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH THOÁI

屏退 nghĩa là cho lui, sa thải.

Nghĩa của 屏退

bǐngtuì

BÌNH THOÁIĐộng từ
  1. Cho lui
  2. Sa thải (người hầu, v.v.)
  3. Rút khỏi đời sống công chúng

Câu hỏi thường gặp

屏退 nghĩa là gì?

屏退 (bǐngtuì) nghĩa là cho lui, sa thải.

屏退 đọc thế nào?

屏退 đọc là bǐngtuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 屏退 là gì?

Âm Hán Việt của 屏退 là "bình thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.