TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展评

zhǎnpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 展評

Âm Hán Việt TRIỂN BÌNH

展评 nghĩa là Trưng bày để đánh giá.

Nghĩa của 展评

zhǎnpíng

TRIỂN BÌNHphồn thể 展評
  1. Trưng bày để đánh giá
  2. Triển lãm và so sánh

Câu hỏi thường gặp

展评 nghĩa là gì?

展评 (zhǎnpíng) nghĩa là Trưng bày để đánh giá.

展评 đọc thế nào?

展评 đọc là zhǎnpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 展评 là gì?

Âm Hán Việt của 展评 là "triển bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.