TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展陈

zhǎnchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 展陳

Âm Hán Việt TRIỂN TRẦN

展陈 nghĩa là trưng bày, hiển thị, triển lãm.

Nghĩa của 展陈

zhǎnchén

TRIỂN TRẦNphồn thể 展陳
  1. Trưng bày; hiển thị
  2. Triển lãm; trưng bày

Câu hỏi thường gặp

展陈 nghĩa là gì?

展陈 (zhǎnchén) nghĩa là trưng bày, hiển thị, triển lãm.

展陈 đọc thế nào?

展陈 đọc là zhǎnchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 展陈 là gì?

Âm Hán Việt của 展陈 là "triển trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.