屘
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 10
屘 nghĩa là trẻ nhất.
Nghĩa của 屘
mǎn
- Trẻ nhất
Câu hỏi thường gặp
屘 nghĩa là gì?
屘 (mǎn) nghĩa là trẻ nhất.
屘 đọc thế nào?
屘 đọc là mǎn (pinyin).
屘 nghĩa là trẻ nhất.
屘 (mǎn) nghĩa là trẻ nhất.
屘 đọc là mǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.