TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

属地

shǔdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屬地

Âm Hán Việt THUỘC ĐỊA

属地 nghĩa là lãnh thổ phụ thuộc, sở hữu.

Nghĩa của 属地

shǔdì

THUỘC ĐỊADanh từphồn thể 屬地
  1. Lãnh thổ phụ thuộc
  2. Sở hữu
  3. Vùng lãnh thổ sáp nhập

Câu hỏi thường gặp

属地 nghĩa là gì?

属地 (shǔdì) nghĩa là lãnh thổ phụ thuộc, sở hữu.

属地 đọc thế nào?

属地 đọc là shǔdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 属地 là gì?

Âm Hán Việt của 属地 là "thuộc địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.