属相
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 屬相
属相 nghĩa là Thuật ngữ thông tục cho 生肖 (shēngxiào), các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm.
Nghĩa của 属相
shǔxiàng
THUỘC TƯỚNGDanh từphồn thể 屬相- Thuật ngữ thông tục cho 生肖 (shēngxiào), các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm
Câu hỏi thường gặp
属相 nghĩa là gì?
属相 (shǔxiàng) nghĩa là Thuật ngữ thông tục cho 生肖 (shēngxiào), các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm.
属相 đọc thế nào?
属相 đọc là shǔxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 属相 là gì?
Âm Hán Việt của 属相 là "thuộc tướng".