TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

属相

shǔxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屬相

Âm Hán Việt THUỘC TƯỚNG

属相 nghĩa là Thuật ngữ thông tục cho 生肖 (shēngxiào), các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm.

Nghĩa của 属相

shǔxiàng

THUỘC TƯỚNGDanh từphồn thể 屬相
  1. Thuật ngữ thông tục cho 生肖 (shēngxiào), các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm

Câu hỏi thường gặp

属相 nghĩa là gì?

属相 (shǔxiàng) nghĩa là Thuật ngữ thông tục cho 生肖 (shēngxiào), các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm.

属相 đọc thế nào?

属相 đọc là shǔxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 属相 là gì?

Âm Hán Việt của 属相 là "thuộc tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.