TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屠刀

túdāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒ ĐAO

屠刀 nghĩa là dao mổ, rìu lò mổ.

Nghĩa của 屠刀

túdāo

ĐỒ ĐAODanh từ
  1. Dao mổ
  2. Rìu lò mổ

Câu ví dụ với 屠刀

  • 他买了一把特别大的屠刀,拿出来不停地磨呀抢呀。 Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.Tatoeba #3537819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

屠刀 nghĩa là gì?

屠刀 (túdāo) nghĩa là dao mổ, rìu lò mổ.

屠刀 đọc thế nào?

屠刀 đọc là túdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 屠刀 là gì?

Âm Hán Việt của 屠刀 là "đồ đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.