TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屠宰场

túzǎichǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屠宰場

Âm Hán Việt ĐỒ TỂ TRƯỜNG

屠宰场 nghĩa là lò mổ, nhà máy giết mổ.

Nghĩa của 屠宰场

túzǎichǎng

ĐỒ TỂ TRƯỜNGphồn thể 屠宰場
  1. Lò mổ
  2. Nhà máy giết mổ

Câu hỏi thường gặp

屠宰场 nghĩa là gì?

屠宰场 (túzǎichǎng) nghĩa là lò mổ, nhà máy giết mổ.

屠宰场 đọc thế nào?

屠宰场 đọc là túzǎichǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 屠宰场 là gì?

Âm Hán Việt của 屠宰场 là "đồ tể trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.