TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屡禁不绝

lǚjìnbùjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屢禁不絕

屡禁不绝 nghĩa là Tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần.

Nghĩa của 屡禁不绝

lǚjìnbùjué

phồn thể 屢禁不絕
  1. thành ngữ Tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần

Câu hỏi thường gặp

屡禁不绝 nghĩa là gì?

屡禁不绝 (lǚjìnbùjué) nghĩa là Tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần.

屡禁不绝 đọc thế nào?

屡禁不绝 đọc là lǚjìnbùjué (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.