TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屡试不爽

lǚshìbùshuǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屢試不爽

屡试不爽 nghĩa là đã thử nhiều lần.

Nghĩa của 屡试不爽

lǚshìbùshuǎng

phồn thể 屢試不爽
  1. Đã thử nhiều lần
  2. Đã được thời gian kiểm chứng

Câu hỏi thường gặp

屡试不爽 nghĩa là gì?

屡试不爽 (lǚshìbùshuǎng) nghĩa là đã thử nhiều lần.

屡试不爽 đọc thế nào?

屡试不爽 đọc là lǚshìbùshuǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.