TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山中无老虎,猴子称大王

shānzhōngwúlǎohǔ hóuzichēngdàwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山中無老虎,猴子稱大王

山中无老虎,猴子称大王 nghĩa là Trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua.

Nghĩa của 山中无老虎,猴子称大王

shānzhōngwúlǎohǔ hóuzichēngdàwáng

phồn thể 山中無老虎,猴子稱大王
  1. thành ngữ Trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua
  2. (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王 (dàwáng) hoặc 大王 (dàiwang))

Câu hỏi thường gặp

山中无老虎,猴子称大王 nghĩa là gì?

山中无老虎,猴子称大王 (shānzhōngwúlǎohǔ hóuzichēngdàwáng) nghĩa là Trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua.

山中无老虎,猴子称大王 đọc thế nào?

山中无老虎,猴子称大王 đọc là shānzhōngwúlǎohǔ hóuzichēngdàwáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.